Trang Chủ Blog 24 từ dành riêng cho du lịch bạn nên biết

24 từ dành riêng cho du lịch bạn nên biết

268
CHIA SẺ
24 tu ngu du lich

Chúng ta ai cũng từng cố gắng tìm từ ngữ để diễn tả cảm giác của mình khi đi chơi, nhưng thi thoảng có vẻ như không có từ gì có thể diễn tả chúng một cách chính xác. Tôi yêu thích việc khám phá những cách mới lạ để diễn đạt cảm xúc của mình, và tôi đã dần dần sưu tập được một danh sách các từ dưới đây mà chúng không thường được sử dụng trong tiếng Anh hoặc được tạo thành từ một từ gốc của ngôn ngữ khác nhưng lại có thể nói ra trọn vẹn những cảm xúc mà chúng ta trải qua. Nếu bạn nghiện Pinterest như tôi bạn có thể từng nhìn thấy một trong số những từ sau, nhưng hi vọng một số từ vẫn còn mới mẻ với bạn!

  1. Resfeber (danh từ)

Từ gốc Thụy điển.

Cảm giác lẫn lộn giữa sợ hãi và phấn khích trước khi chuyến hành trình bắt đầu.

Chúng ta dường như đều từng trải qua cảm giác này.Tiếng tim bạn đập mạnh một cái khi bạn đặt vé máy bay, khi bạn nói với gia đình và bạn bè những gì bạn định làm, và bây giờ cảm xúc đó đã có một cái tên. Cảm xúc này dành cho cả dân du lịch cũ và mới. Tôi vẫn luôn cảm thấy như vậy khi tôi dấn mình vào một chuyến hành trình mới.

24 tu ngu du lich

  1. Fernweh (danh từ)

Từ gốc Đức

Thích đi đến những nơi xa. Sự thúc giục muốn đi chơi một cách mạnh mẽ, mạnh hơn cả từ ‘wanderlust’ (thích đi du lịch)

Cảm giác bạn có khi bạn phải ở nhà quá lâu và bạn nóng ruột ra ngoài để trở lại với thế giới. Đôi lúc bạn không biết mình muốn đi đâu, nhưng bạn biết là nơi đó ở xa. Thỉnh thoảng bạn lại biết bạn muốn đi đâu, và bạn muốn tới đó ngay lập tức. Đây là từ diễn tả cảm xúc của bạn.

24 tu ngu du lich

  1. Dérive (danh từ)

Từ gốc Pháp

Thả trôi ra ngoài kế hoạch, đi theo chỉ dẫn của phong cảnh

Từ này nghĩa là  ngay cả khi bạn thả trôi thì bạn cũng sẽ rơi ngay vào một con đường dành riêng cho bạn được xây nên bởi những thứ bạn nhìn thấy xung quanh. Từ này có thể mô tả cuộc sống nói chung, nhưng cũng có thể nói về những chuyến đi nhỏ của bạn. Đó là khi bạn dạo bước qua một thành phố mới và bạn bất ngờ rẽ vào một con đường nhỏ không có trong kế hoạch, chính con đường đó lại dẫn bạn đến với những khám phá tuyệt vời.

24 tu ngu du lich

  1. Numinous (tính từ)

Từ gốc La tinh.

Cảm giác vừa sợ hãi vừa kinh ngạc bởi những gì bạn thấy trước mắt.

Đầu tiên từ này như để nói đến thần thánh, nhưng tôi nghĩ đó là từ tuyệt vời để mô tả bạn cảm thấy thế nào khi bạn nhìn thấy những điều tuyệt vời mà bạn không chắc là nên cảm thấy kinh ngạc hay là nhận ra bản thân thật sự nhỏ bé vô nghĩa trước thế giới rộng lớn. Đó là cảm giác kỳ diệu khi bạn nhìn thấy thứ gì đó thực sự tạo cảm hứng, có thể là khung cảnh trước mặt bạn, hoặc chỉ là một điều gì đó xảy ra tại nơi bạn đến.

24 tu ngu du lich

  1. Schwellenangst (danh từ)

Từ gốc Đức

Nỗi sợ phải vượt qua một giới hạn nào đó để dấn thân vào một thứ mới mẻ.

Từ này có vẻ để nói về ‘cánh cửa’ theo nghĩa đen, nhưng lại là một từ chính xác diễn tả cảm xúc của bạn trước khi quyết định lên kế hoạch cho một hành trình mới. Quyết định đó đúng hay sai? Những cảm giác băn khoăn đó bây giờ đã có một tên gọi.

24 tu ngu du lich

  1. Strikhedonia (danh từ)

Từ gốc Hy Lạp

Niềm vui khi bạn có thể nói “kệ cha nó!”

Bạn có thể làm gì khi bạn quyết định dẹp hết mọi thứ và khám phá thế giới. Khi bạn đặt vé cho chuyến bay hoặc bạn quyết định làm điều gì đó khác lạ trong chuyến đi mà thường thì bạn không bao giờ làm. Bạn đang du lịch mà, ai thèm quan tâm, phải không!

24 tu ngu du lich

Đây là 6 từ đầu tiên về du lịch, bạn có hứng thú tìm hiểu thêm những từ khác không, đón xem bài viết phần 2 tại đây nhé.

Nguồn: Sonja/24 unusual travel words you should know.

Dịch và biên tập: Thiên Di.

Bình luận

Nhập bình luận