Trang Chủ Blog 24 từ dành riêng cho du lịch bạn nên biết (Phần 3)

24 từ dành riêng cho du lịch bạn nên biết (Phần 3)

213
CHIA SẺ
24 tu ngu du lich

Sau đây là phần cuối của danh sách 24 từ dành riêng cho du lịch bạn nên biết, hãy nhanh tay ghi chép vào sổ tay của mình để làm phong phú thêm vốn từ của mình nào.

  1. Sonder (động từ)

Nguồn chưa biết

Làm cho mọi người đều sống cuộc sống sinh động của riêng mình.

Tôi tình cờ gặp từ này và yêu luôn ý nghĩa của nó, vì tôi thỉnh thoảng suy nghĩ về điều này: Làm cách nào để đời sống của mọi người luôn đầy ắp các kết nối, kỷ niệm cũng như có đủ các khả năng khác nhau như mình. Dù là internet nói rằng từ này không có thực, thì với tôi khái niệm của nó cũng rất đẹp.

24 tu ngu du lich

  1. Trouvaille (danh từ)

Từ gốc Pháp.

Thứ gì đó đáng yêu được tìm thấy tình cờ.

Một con đường, quán cà phê, hay một trải nghiệm bất ngờ có được do may mắn. Tôi rất vui khi những điều này xảy ra trong chuyến du lịch của mình. Đó có thể là khoảnh khắc bạn uống cà phê dưới gốc cây chanh ở miền nam Tây Ban Nha, một khu vườn, một cái hồ hoặc một hốc nước ven suối chưa được ai khám phá.

24 tu ngu du lich

  1. Hygge (danh từ)

Từ gốc Đan Mạch.

Cảm giác ấm cúng khi bạn tận hưởng những điều tốt đẹp trong cuộc sống với bạn bè.

Khi bạn ra ngoài ăn tối với những người bạn gặp trong chuyến đi, và bạn cảm thấy hạnh phúc, toại nguyện và cảm thấy đúng là nó nên xảy ra như vậy. Đó là cảm giác bạn ở đúng nơi bạn cần ở.

24 tu ngu du lich

  1. Onism (danh từ)

Nguồn: từ điển Obscure Sorrows – John Koenig

Nhận thức về sự nhỏ bé của những trải nghiệm của mình

Đó là khi bạn bắt đầu ở cửa khởi hành và mong muốn bạn có thể đi đến mọi nơi bạn muốn chỉ trong một chuyến đi, nhưng bạn càng đi càng thấy mình chẳng đi được bao nhiêu. Bạn có thể sống ở nước ngoài để thử và du lịch nhiều hơn, nhưng lại có thêm nhiều nơi khác cần phải đến.

24 tu ngu du lich

  1. Novaturient (tính từ)

Từ gốc La tinh.

Mong muốn thay đổi cuộc sống của mình.

Đó là cảm giác đẩy bạn đi du lịch nhiều hơn. Khi bạn biết là bạn đang không sống cuộc sống mà bạn muốn và có rất nhiều nơi để bạn có thể thử. Đã đến lúc bạn lên đường và tìm kiếm nó.

24 tu ngu du lich

  1. Yoko meshi (danh từ)

Từ gốc Nhật

Sự căng thẳng khi nói một ngôn ngữ khác

Từ này dịch theo nghĩa đen là “môt món ăn chỉ được ăn có một bên”, và đó là cảm giác của tôi khi nói tiếng Tây Ban Nha bây giờ! Khi người ta bảo tôi “hãy nói đi” và điều đó thật không dễ chút nào. Bạn có thể thật sự học một ngôn ngữ chỉ bằng cách đến đó? Có thể không, nhưng bạn có thể thử.

24 tu ngu du lich

  1. Selcouth (tính từ)

Gốc tiếng Anh cổ.

Lạ thường và hiếm gặp, cách bạn nhìn mọi điều khi bạn du lịch.

Mọi thứ trông thật khác lạ, và đó là điều tốt. Chúng ta du lịch để tìm kiếm những thứ chúng ta không có ở nhà.

24 tu ngu du lich

  1. Eudaimonia (danh từ)

Từ gốc Hy Lạp

Cảm giác hạnh phúc đủ đầy.

Cảm xúc đó bùng nổ trong lồng ngực khi bạn du lịch, khi bạn cảm thấy mọi điều đều đúng. Sự thay đổi liên tục khi du lịch thường khiến các giác quan của bạn phải hoạt động hết công suất và bạn cảm thấy phấn chấn hơn bao giờ hết.

24 tu ngu du lich

  1. Coddiwomple (động từ)

Nguồn: tiếng lóng tiếng Anh.

Đặt mục đích du lịch đến một nơi vô định.

Từ này được dùng khi bạn có ý tưởng về nơi bạn sẽ đi, nhưng bạn không biết là sẽ đi bao lâu, con đường bạn đi không phải là con đường bằng phẳng. Thực tế là, thỉnh thoảng đường không bằng phẳng còn tốt hơn.

24 tu ngu du lich

Bạn đã từng nghe qua những từ này bao giờ chưa và bạn sẽ sử dụng chúng chứ? Bạn có nghĩ là chúng giải thích nhiều điều rõ hơn là chúng ta thường nói không?

Nguồn: Sonja/24 unusual travel words you should know.

Dịch và biên tập: Thiên Di.

 

Bình luận

Nhập bình luận