Trang Chủ Blog 24 từ dành riêng cho du lịch bạn nên biết (Phần 2)

24 từ dành riêng cho du lịch bạn nên biết (Phần 2)

375
CHIA SẺ
24 tu ngu du lich

Tiếp theo Phần 1 tại đây, mời bạn cùng học thêm 9 từ sau để mở rộng vốn từ du lịch của mình nhé:

  1. Vagary (động từ)

Từ gốc La tinh.

Lang thang vô định

Một ý tưởng, mong muốn hay hành động không thể đoán trước. Du lịch mà không biết nơi mình đến, và điều đó cũng không quan trọng nữa.

24 tu ngu du lich

  1. Sehnsucht (danh từ)

Từ gốc Đức

Cảm giác vừa khao khát vừa tiếc nuối trong tim cho những chuyến đi đã, đang và sắp tới.

Khi bạn đang ở nhà đó có thể là một cảm giác áp đảo, hoặc cảm giác khi bạn nghĩ về những chuyến đi đã qua và bạn muốn có thể sống lại nó thêm một lần nữa. Đây chính là cảm giác khiến bạn cần phải sống trọn vẹn trong từng khoảnh khắc. Là lí do vì sao bạn càng đi du lịch bạn càng muốn đi nhiều hơn nữa.

24 tu ngu du lich

  1. Eleutheromania (danh từ)

Từ gốc Hy Lạp.

Ham muốn tự do mãnh liệt.

Người ta thường nói du lịch khiến họ cảm thấy tự do, và eleutheromania chính là từ cho cái ham muốn tự do này. Chúng ta thường tìm thấy tự do trong những nền văn hóa khác, hoặc chỉ cần vượt ra khỏi các quy tắc. Nên khi bạn ngừng đi, bạn sẽ thèm thuồng đi lại ngay.

24 tu ngu du lich

  1. Livsnjutare (danh từ)

Từ gốc Thụy Điển.

Một người yêu cuộc sống sâu đậm và sống với nó đến tận cùng.

Đó chính là mẫu người tôi muốn trở thành. Nắm lấy mọi cơ hội. chấp nhận rủi ro, và luôn luôn chọn các cuộc phiêu lưu thử thách.

24 tu ngu du lich

  1. Sturmfrei (tính từ)

Từ gốc Đức.

Sự tự do của bản thân và khả năng làm mọi điều mình muốn.

Du lịch một mình có thể đặc biệt hữu ích bởi vì tất cả mọi thứ tùy thuộc vào bạn. Bạn có thể lên kế hoạch cho chuyến đi của mình chính xác như cách bạn muốn. Không cần thỏa hiệp, không cần làm hài lòng ai, chỉ có bạn và con đường. Bạn có thể gặp những con người tuyệt vời khi bạn du lịch, nhưng đi một mình mới chính là tự do thực sự.

24 tu ngu du lich

  1. Solivagant (tính từ)

Từ gốc La tinh.

Lang thang một mình.

Loại du lịch mà nhiều người trong số chúng ta đang theo. Du lịch một mình đã bùng nổ và không còn lạ đối với nhiều người. Như hầu hết những kẻ du lịch độc hành đều biết, bạn không phải một mình miễn là bạn kết bạn trên đường đi. Nhưng thi thoảng, việc lang thang một mình mới chính là phần thưởng đáng giá nhất.

24 tu ngu du lich

  1. Saudade (danh từ)

Từ gốc Bồ Đào Nha.

Nỗi nhớ và tình yêu còn mãi. Mong muốn được ở gần thứ gì đó hoặc ai đó xa xôi cách trở..

Sau khi chuyến đi kết thúc và bạn muốn quay trở lại nơi bạn từng đi qua, hoặc người bạn gặp trên đường. Đó là cảm giác còn lại sau khi tất cả kết thúc. Đó là cảm giác khiến bạn muốn quay trở lại nơi ưa thích của mình, dù là bạn biết nó không còn như xưa nữa.

24 tu ngu du lich

  1. Yūgen (danh từ)

Từ gốc Nhật.

Nhận thức sâu xa về vũ trụ khiến bạn không nói nên lời.

Cảm giác khi xung quanh thì tối mịt, bạn nhìn lên trời sao và nhìn thấy tất cả những băn khoăn của bạn về thế giới hiện lên bên trong mình.

24 tu ngu du lich

  1. Acatalepsy (danh từ)

Từ gốc Hy Lạp.

Ý nghĩ rằng bạn không thể thực sự hiểu bất cứ điều gì.

Bạn có thể thực sự hiểu những chuyến đi của mình, những điều bạn thấy, và chúng ảnh hưởng đến bạn như thế nào? Thỉnh thoảng bạn cần thời gian để nhận ra du lịch đã thay đổi cuộc đời bạn thế nào, và thỉnh thoảng, bạn nên biết là chúng ta không bao giờ biết tại sao chúng ta đi du lịch và chúng có ý nghĩa như thế nào với mình.

24 tu ngu du lich

Bạn thấy thích các từ này chứ, khoan đi đâu vội, chúng mình sẽ đăng phần tiếp theo ngay sau đây thôi.

Nguồn: Sonja/24 unusual travel words you should know.

Dịch và biên tập: Thiên Di.

 

Bình luận

Nhập bình luận